Cổng bảo vệ tiếng anh là gì? Các từ vựng khác bạn có thể muốn biết.

545

Cổng bảo vệ tiếng anh là gì?-Bạn có biết không?

Cổng bảo vệ tiếng anh là gì? và các từ vựng thú vị khác.

Cổng bảo vệ tiếng anh là gì?

Cổng bảo vệ tiếng anh là “Security gate

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Nghĩa: Cổng bảo vệ là thiết bị được tạo ra nhằm mục đích bảo vệ các tài sản của gia đình và công ty. Thông thường, Cổng bảo vệ được tạo bởi các chất liệu tốt siêu bền như: Sắt thép, kim loại chịu được các tác động vật lý cao,..

Ngày nay, các cổng bảo vệ còn được trang bị thêm rất nhiều các chức năng khác giúp nhu cầu chống trộm ngày càng cao.

Ex: 

  1. This guard gate is sturdy as it is made of metal
  • Cổng bảo vệ này .thật chắc chắn vì nó được làm bằng kim loại 
  1. I need to buy a security gate to protect my home.
  • Tôi cần mua một cái cổng bảo vệ để bảo vệ nhà của mình.
  1. The guard gate remained through the great storm.
  • Cái cổng bảo vệ vẫn tồn tại qua cơn bão lớn.

Các từ vựng khác bạn có thể muốn biết.

  • advertising executive: Trưởng phòng quảng cáo
  • actuary: nhân viên thống kê, chuyên viên lưu trữ sổ sách
  • bank clerk  : giao dịch viên ngân hàng
  • businessman/ businesswoman: nam/
  • nữ doanh nhân
  • bank manager: quản lý của ngân hàng
  • economist: Nhà kinh tế học
  • financial adviser: cố vấn viên về tài chính

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • HR manager (hay human resources manager): Trưởng phòng nhân sự
  • HR: Chuyên viên nhân sự
  • recruitment consultant: tư vấn viên tuyển dụng
  • insurance broker: Môi giới viên về bảo hiểm
  • secretary: thư ký
  • PA (personal assistant): thư ký riêng
  • project manager: quản lý dự án
  • investment analyst: chuyên viên phân tích đầu tư

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • manager: trưởng phòng/ quản lý
  • management consultant: cố vấn của ban giám đốc
  • marketing director: giám đốc marketing

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • office worker: nhân viên văn phòng
  • receptionist: lễ tân
  • sales rep (sales representative): đại diện bán hàng
  • saleswoman/ salesman: nhân viên bán hàng
  • stockbroker: chuyên viên viên môi giới chứng khoán
  • telephonist: nhân viên trực điện thoại

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận