Quốc khánh tiếng Anh là gì ? Những từ liên quan đến ngày quốc khánh

214

Quốc Khánh là ngày lễ hằng năm được kỷ niệm vào mùng 2 tháng 9 – là ngày tuyên bố với thế giới cũng như đánh dấu giai đoạn nước ta hoàn toàn độc lập. Đây là một ngày đáng nhớ đối với đồng bào cả nước lúc bấy giờ với không khí phấn khởi, tự do và hạnh phúc trên gương mặt mỗi dân tộc qua bao thế hệ. Khung cảnh Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để lại dấu ấn khó phai trong lòng mỗi dân tộc. Để khi về ngày 2/9,  chúng ta quá đỗi quen thuộc, ngày lễ lớn trọng đại suốt thập kỷ qua. Tuy nhiên, ngày Quốc khánh tiếng anh như thế nào hay phát âm ra sao là điều không ai không thắc mắc. Vậy, trong tiếng Anh Quốc khánh có nghĩa là gì ?

Quốc khánh 2/9 là ngày gì?

Quốc khánh là một trong những ngày lễ chính thức của Việt Nam, thường diễn ra vào ngày 2 tháng 9 hằng năm – ngày đánh dấu những bước chuyển mình của cách mạng Việt Nam từng bước tiến lên xã hội chủ nghĩa. Đặc biệt, đây cũng là ngày mà Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tại quảng trường Ba Đình, Hà Nội, trước sự chứng kiến của hàng nghìn người dân trong cả nước với niềm vui, phấn khích, khắc sâu trong tim mỗi trái tim người Việt. Thông qua bản Tu

yên ngôn, Bác không chỉ lên án, tố cáo tội ác của kẻ thù mà còn khẳng định độc lập chủ quyền của Việt Nam bằng những lời nói dõng dạc, đầy sức thuyết phục.

Quốc khánh trong tiếng Anh nghĩa là gì?

Trong tiếng Anh,  Quốc khánh của tất cả các nước gọi chung là National Day có ý nghĩa chung là ngày lễ quan trọng của quốc gia

Hầu hết, quốc gia nào cũng có ngày Quốc khánh nhưng ngày Quốc khánh ở mỗi quốc gia

có nhiều ý nghĩa riêng không giống nhau:

  • Mỹ: “Quốc khánh”: gọi là ngày độc lập (Independence Day)
  • Pháp: là ngày lật đổ chế độ cũ (Fête nationale)
  • Thổ Nhĩ Kỳ là ngày Hiến pháp được thông qua (Türkiye).

Nói chung, ở mỗi quốc gia, Quốc khánh đều có ý nghĩa là ngày đánh dấu một sự kiện, một giai đoạn trọng đại của một quốc gia.

Một số từ vựng tiếng anh về ngày Quốc khánh

  • Independence day/ The National Day : Ngày quốc khánh
  • Celebration (n) : sự kỷ niệm
  • Declaration of Independence (n) : Tuyên ngôn độc lập
  • Democracy (n) : chế độ dân chủ
  • Patriotic (adj) : yêu nước
  • Government (n): Chính quyền
  • Liberty (n) quyền tự do
  • Revolutionary War (n): Chiến tranh cách mạng
  • Colony (n): thuộc địa
  • Socialist Republic of Vietnam: Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 

Nguồn: https://www.eksklusive-rabattkoder.info

Bình luận