Sự bùng nổ tiếng Anh là gì ? Ý nghĩa của sự bùng nổ

223

Chúng ta khi nghe đến sự bùng nổ – đều nghĩ đến những vấn đề bị quá tải thường không thể kiểm soát được dẫn đến “bùng nổ”. Trong cuộc sống, có rất nhiều vấn đề dẫn đến một cách đột ngột, phát sinh ra, bùng lên một cách chóng mặt. Như vấn đề dẫn đến bùng nổ phổ biến đó là sự bùng nổ về dân số hay bùng nổ thông tin, bùng nổ công nghệ hiện đại… tất cả là những sự bùng nổ trên những vấn đề, còn với nghĩa đen của “sự bùng nổ”- ta thường thấy là bùng nổ do thí nghiệm hạt nhân, thậm chí là những vụ nổ khí đốt có thể phá hủy cả một thành phố. Nhưng tất cả dù nghĩa như thế nào, đều chung quy nói đến những vấn đề xảy ra một cách không thể kiểm soát được nữa, khó giải quyết và bùng phát một cách nhanh chóng mạnh mẽ tột độ. Vậy ta hiểu được mức độ nguy hại của sự bùng nổ gây ra. Để tìm hiểu được nhiều thông tin kĩ hơn, vậy sự bùng nổ tiếng Anh nghĩa là gì ? làm thế nào để giải quyết vấn đề của sự bùng nổ gây ra ?- Tất cả đều là những vấn đề kinh niên cần giải đáp đến nhiều người…

Giải thích thế nào là “sự bùng nổ” ?

Sự bùng nổ ở đây để nói chung đến những vấn đề bùng nổ, phát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột, phát sinh mạnh mẽ một cách khó kiểm soát, khống chế, hay ngăn chặn được.

Tất cả đều có ảnh hưởng không ít và gây ra hậu quả nguy hiểm đối với con người trong đời sống xã hội. không cần biết đó là bùng nổ gì, chỉ thấy được dẫn đến bùng nổ đều không mang lại tốt đẹp gì, đều có tính nghiêm trọng, nguy hiểm

Sự bùng nổ tiếng Anh là gì ?

Sự bùng nổ: explosion (danh từ)  phát âm   :  ex‧plo‧sion / ɪkˈspləʊʒ ə n $ -ˈsploʊ- /

Explosion (adj/noun +explosion): vụ nổ bom / khí / hạt nhân/ vụ nổ lớn [ có thể đếm được ] : một âm thanh lớn và tạo ra năng lượng bởi một thứ gì đó ví dụ như một quả bom nổ thành những mảnh nhỏ hay một quá trình trong đó một thứ gì đó được cố tình tạo ra để phát nổ

  • There has been a big explosion in the centre of Paris

=>        Đã có một vụ nổ lớn ở trung tâm Paris.

  • This is the site of the first ever nuclear explosion

=>        Đây là nơi xảy ra vụ nổ hạt nhân đầu tiên.

  • Firefighters say that a gas explosion destroyed the building

=>        Lực lượng cứu hỏa nói rằng một vụ nổ khí đốt đã phá hủy tòa nhà.

Explosion (Động từ): 

  • The police do not yet know what caused the explosion

=>         Hiện cảnh sát vẫn chưa biết điều gì đã gây ra vụ nổ.

  • By 1942, the United States had carried out test explosions with nuclear bombs

=>        Đến năm 1942, Mỹ đã thực hiện các vụ nổ thử nghiệm bằng bom hạt nhân.

  • Seven people died when the explosion destroyed the bus. 

=>        Bảy người chết khi vụ nổ phá hủy chiếc xe buýt.

  • The decision not to plant the fields led to a population explosion in rabbits.

=>        Quyết định không trồng ruộng đã dẫn đến sự bùng nổ dân số ở loài thỏ.

Explosion (emotion): an explosion of interest in something: sự bùng nổ quan tâm đến một cái gì đó

  • There was an explosion of applause from the audience at the end of the performance.

=>        Có một tràng pháo tay bùng nổ của khán giả khi kết thúc màn biểu diễn.

  • Henry thought she was going to laugh, but then there was a sudden explosion of  sobbing.

=>       Henry nghĩ rằng cô ấy sẽ cười, nhưng sau đó đột ngột bùng nổ tiếng nức nở.

Nguồn: https://www.eksklusive-rabattkoder.info

Bình luận